Sơ cấp 1 (HSK 1)

Chương trình được thiết kế dành cho người mới bắt đầu, giúp bạn xây dựng nền tảng tiếng Trung chuẩn xác ngay từ những bước đầu tiên.

Học viên sẽ làm quen với hệ thống phiên âm Pinyin, nắm vững cách phát âm và các cấu trúc câu cơ bản, đồng thời tích lũy hơn 150 từ vựng thông dụng trong đời sống và công việc. Nội dung học tập xoay quanh các tình huống giao tiếp gần gũi như chào hỏi, giới thiệu bản thân, hỏi đáp thông tin cá nhân, mua sắm và sinh hoạt hàng ngày.

Kết thúc khóa học, bạn có thể hiểu và sử dụng các mẫu câu đơn giản trong giao tiếp, phát âm chuẩn và sẵn sàng chinh phục chứng chỉ HSK 1.

45 phút/buổi
Trực tuyến 1-1
banner

📚 Giáo trình

  • Giáo trình chuẩn HSK 1

🎯 Mục tiêu đầu ra

Sau khi hoàn thành khóa học, học viên sẽ đạt được các kỹ năng sau:

  • icon

    Giao tiếp cơ bản: Có thể hiểu và sử dụng các cụm từ, câu đơn giản nhất để đáp ứng các nhu cầu giao tiếp cụ thể hàng ngày.

  • icon

    Nắm vững Pinyin: Nắm vững hệ thống phiên âm (vận mẫu, thanh mẫu, thanh điệu), giúp phát âm chuẩn xác ngay từ đầu.

  • icon

    Từ vựng và ngữ pháp:
    ✔️ Từ vựng: Nhận diện, đọc và viết hơn 150 từ vựng thông dụng nhất trong đời sống và công việc.
    ✔️ Ngữ pháp: Thành thạo 20+ cấu trúc ngữ pháp nền tảng, bao gồm cách diễn đạt thời gian, tiền tệ và các câu vị ngữ tính từ.

  • icon

    Kỹ năng viết: Có khả năng viết tay chính xác các từ vựng đã học theo đúng quy tắc bút thuận

📖 Cấu trúc khóa học

Lộ trình đi từ những âm tiết cơ bản nhất đến các chủ đề xoay quanh cuộc sống cá nhân:

icon

Giai đoạn 1

Tập trung vào hệ thống Pinyin và các câu chào hỏi, cảm ơn cơ bản.

icon

Giai đoạn 2

Mở rộng sang các chủ đề định danh như tên tuổi, quốc tịch, nghề nghiệp và thời gian.

icon

Giai đoạn 3

Đi sâu vào các tình huống đời sống như đi chợ (hỏi giá tiền), thời tiết, sở thích và kỹ năng nấu nướng.

icon

Giai đoạn 4

Tổng ôn và làm quen với định dạng bài thi HSK 1 thực tế.

💡 Phương pháp học tập

  • icon

    Học qua tình huống
    Mỗi bài học là một ngữ cảnh thực tế (Ví dụ: "Bạn muốn uống trà gì?" hoặc "Con gái tôi năm nay 20 tuổi")

  • icon

    Luyện phát âm chuẩn xác
    Chú trọng vào các quy tắc biến điệu (như biến điệu của "Bu" hay "Yi")

  • icon

    Luyện viết Bút thuận
    Giáo viên sẽ trực tiếp hướng dẫn thứ tự các nét (bút thuận) cho từng từ vựng mới. Học viên được rèn luyện cách viết từ các nét cơ bản như Ngang, Sổ, Phẩy, Mác đến các nét biến thể phức tạp hơn

  • icon

    Hệ thống ôn tập xoắn ốc
    Với 8 bài ôn tập xen kẽ suốt lộ trình, học viên được thường xuyên ôn tập kiến thức cũ và liên tục vận dụng trong các bài tiếp theo

🎓 Nội dung đào tạo tổng quát

A. Ngôn ngữ:

- Ngữ âm (Pinyin): Thanh mẫu, vận mẫu, 4 thanh điệu, thanh nhẹ và quy tắc biến điệu của "Bù".
- Chủ đề giao tiếp: Giới thiệu bản thân, gia đình, trường học, bệnh viện, cửa hàng, thời tiết, ngày tháng năm.
- Hán tự & Viết: Quy tắc bút thuận, các nét cơ bản (1-5), nhận diện và viết chữ độc thể.
Ngữ pháp ứng dụng: Đại từ nghi vấn, trợ từ, câu cầu khiến, v.v...

B. Chủ đề:

- Ngữ âm & Chữ Hán: Làm chủ hệ thống Pinyin (thanh mẫu, vận mẫu, thanh điệu) và các nét bút thuận cơ bản.
- Chào hỏi & Làm quen: Cách chào hỏi xã giao, giới thiệu quốc tịch và các mối quan hệ thầy trò, bạn bè.
- Thông tin cá nhân: Cách hỏi tên, tuổi tác và giới thiệu chi tiết về các thành viên trong gia đình.
- Hoạt động và kỹ năng: Diễn đạt các kỹ năng (biết nói tiếng Trung, biết nấu ăn) và các hoạt động học tập.
- Thời gian & Lịch trình: Cách xem giờ giấc, diễn đạt thứ, ngày, tháng, năm và các mốc thời gian trong ngày.
- Mua sắm & Ăn uống: Tình huống gọi món (trà, cơm), hỏi giá tiền, đơn vị tiền tệ và số lượng.
- Vị trí & Nơi chốn: Cách hỏi đường, xác định phương hướng và nơi làm việc của các đối tượng khác nhau.
- Đời sống thường nhật: Trao đổi về tình hình thời tiết, trạng thái sức khỏe và các câu cầu khiến đơn giản.
- Gọi điện và đi lại: Diễn đạt cách dùng số điện thoại và phương tiện đi lại.
- Ôn tập & Kiểm tra: Hệ thống hóa kiến thức qua 8 phiên ôn tập và thực hành trực tiếp với 2 bộ đề thi HSK 1

arrow

Nhận tư vấn và tham gia 01 buổi học miễn phí tại Kyna Chinese

Họ và tên
Số điện thoại
flag

flag

+93

Afghanistan (‫افغانستان‬‎)

flag

+355

Albania (Shqipëri)

flag

+213

Algeria (‫الجزائر‬‎)

flag

+1684

American Samoa

flag

+376

Andorra

flag

+244

Angola

flag

+1264

Anguilla

flag

+1268

Antigua and Barbuda

flag

+54

Argentina

flag

+374

Armenia (Հայաստան)

flag

+297

Aruba

flag

+61

Australia

flag

+43

Austria (Österreich)

flag

+994

Azerbaijan (Azərbaycan)

flag

+1242

Bahamas

flag

+973

Bahrain (‫البحرين‬‎)

flag

+880

Bangladesh (বাংলাদেশ)

flag

+1246

Barbados

flag

+375

Belarus (Беларусь)

flag

+32

Belgium (België)

flag

+501

Belize

flag

+229

Benin (Bénin)

flag

+1441

Bermuda

flag

+975

Bhutan (འབྲུག)

flag

+591

Bolivia

flag

+387

Bosnia and Herzegovina (Босна и Херцеговина)

flag

+267

Botswana

flag

+55

Brazil (Brasil)

flag

+246

British Indian Ocean Territory

flag

+1284

British Virgin Islands

flag

+673

Brunei

flag

+359

Bulgaria (България)

flag

+226

Burkina Faso

flag

+257

Burundi (Uburundi)

flag

+855

Cambodia (កម្ពុជា)

flag

+237

Cameroon (Cameroun)

flag

+1

Canada

flag

+238

Cape Verde (Kabu Verdi)

flag

+599

Caribbean Netherlands

flag

+1345

Cayman Islands

flag

+236

Central African Republic (République centrafricaine)

flag

+235

Chad (Tchad)

flag

+56

Chile

flag

+86

China (中国)

flag

+61

Christmas Island

flag

+61

Cocos (Keeling) Islands

flag

+57

Colombia

flag

+269

Comoros (‫جزر القمر‬‎)

flag

+243

Congo (DRC) (Jamhuri ya Kidemokrasia ya Kongo)

flag

+242

Congo (Republic) (Congo-Brazzaville)

flag

+682

Cook Islands

flag

+506

Costa Rica

flag

+385

Croatia (Hrvatska)

flag

+53

Cuba

flag

+599

Curaçao

flag

+357

Cyprus (Κύπρος)

flag

+420

Czech Republic (Česká republika)

flag

+225

Côte d’Ivoire

flag

+45

Denmark (Danmark)

flag

+253

Djibouti

flag

+1767

Dominica

flag

+1

Dominican Republic (República Dominicana)

flag

+593

Ecuador

flag

+20

Egypt (‫مصر‬‎)

flag

+503

El Salvador

flag

+240

Equatorial Guinea (Guinea Ecuatorial)

flag

+291

Eritrea

flag

+372

Estonia (Eesti)

flag

+251

Ethiopia

flag

+500

Falkland Islands (Islas Malvinas)

flag

+298

Faroe Islands (Føroyar)

flag

+679

Fiji

flag

+358

Finland (Suomi)

flag

+33

France

flag

+594

French Guiana (Guyane française)

flag

+689

French Polynesia (Polynésie française)

flag

+241

Gabon

flag

+220

Gambia

flag

+995

Georgia (საქართველო)

flag

+49

Germany (Deutschland)

flag

+233

Ghana (Gaana)

flag

+350

Gibraltar

flag

+30

Greece (Ελλάδα)

flag

+299

Greenland (Kalaallit Nunaat)

flag

+1473

Grenada

flag

+590

Guadeloupe

flag

+1671

Guam

flag

+502

Guatemala

flag

+44

Guernsey

flag

+224

Guinea (Guinée)

flag

+245

Guinea-Bissau (Guiné Bissau)

flag

+592

Guyana

flag

+509

Haiti

flag

+504

Honduras

flag

+852

Hong Kong (香港)

flag

+36

Hungary (Magyarország)

flag

+354

Iceland (Ísland)

flag

+91

India (भारत)

flag

+62

Indonesia

flag

+98

Iran (‫ایران‬‎)

flag

+964

Iraq (‫العراق‬‎)

flag

+353

Ireland

flag

+44

Isle of Man

flag

+972

Israel (‫ישראל‬‎)

flag

+39

Italy (Italia)

flag

+1876

Jamaica

flag

+81

Japan (日本)

flag

+44

Jersey

flag

+962

Jordan (‫الأردن‬‎)

flag

+77

Kazakhstan (Казахстан)

flag

+254

Kenya

flag

+686

Kiribati

flag

+965

Kuwait (‫الكويت‬‎)

flag

+996

Kyrgyzstan (Кыргызстан)

flag

+856

Laos (ລາວ)

flag

+371

Latvia (Latvija)

flag

+961

Lebanon (‫لبنان‬‎)

flag

+266

Lesotho

flag

+231

Liberia

flag

+218

Libya (‫ليبيا‬‎)

flag

+423

Liechtenstein

flag

+370

Lithuania (Lietuva)

flag

+352

Luxembourg

flag

+853

Macau (澳門)

flag

+389

Macedonia (FYROM) (Македонија)

flag

+261

Madagascar (Madagasikara)

flag

+265

Malawi

flag

+60

Malaysia

flag

+960

Maldives

flag

+223

Mali

flag

+356

Malta

flag

+692

Marshall Islands

flag

+596

Martinique

flag

+222

Mauritania (‫موريتانيا‬‎)

flag

+230

Mauritius (Moris)

flag

+262

Mayotte

flag

+52

Mexico (México)

flag

+691

Micronesia

flag

+373

Moldova (Republica Moldova)

flag

+377

Monaco

flag

+976

Mongolia (Монгол)

flag

+382

Montenegro (Crna Gora)

flag

+1664

Montserrat

flag

+212

Morocco (‫المغرب‬‎)

flag

+258

Mozambique (Moçambique)

flag

+95

Myanmar (Burma)

flag

+264

Namibia (Namibië)

flag

+674

Nauru

flag

+977

Nepal (नेपाल)

flag

+31

Netherlands (Nederland)

flag

+687

New Caledonia (Nouvelle-Calédonie)

flag

+64

New Zealand

flag

+505

Nicaragua

flag

+227

Niger (Nijar)

flag

+234

Nigeria

flag

+683

Niue

flag

+672

Norfolk Island

flag

+850

North Korea (조선 민주주의 인민 공화국)

flag

+1670

Northern Mariana Islands

flag

+47

Norway (Norge)

flag

+968

Oman (‫عُمان‬‎)

flag

+92

Pakistan (‫پاکستان‬‎)

flag

+680

Palau

flag

+970

Palestine (‫فلسطين‬‎)

flag

+507

Panama (Panamá)

flag

+675

Papua New Guinea

flag

+595

Paraguay

flag

+51

Peru (Perú)

flag

+63

Philippines

flag

+48

Poland (Polska)

flag

+351

Portugal

flag

+1

Puerto Rico

flag

+974

Qatar (‫قطر‬‎)

flag

+40

Romania (România)

flag

+7

Russia (Россия)

flag

+250

Rwanda

flag

+262

Réunion (La Réunion)

flag

+590

Saint Barthélemy (Saint-Barthélemy)

flag

+290

Saint Helena

flag

+1869

Saint Kitts and Nevis

flag

+1758

Saint Lucia

flag

+590

Saint Martin (Saint-Martin (partie française))

flag

+508

Saint Pierre and Miquelon (Saint-Pierre-et-Miquelon)

flag

+1784

Saint Vincent and the Grenadines

flag

+685

Samoa

flag

+378

San Marino

flag

+966

Saudi Arabia (‫المملكة العربية السعودية‬‎)

flag

+221

Senegal (Sénégal)

flag

+381

Serbia (Србија)

flag

+248

Seychelles

flag

+232

Sierra Leone

flag

+65

Singapore

flag

+1721

Sint Maarten

flag

+421

Slovakia (Slovensko)

flag

+386

Slovenia (Slovenija)

flag

+677

Solomon Islands

flag

+252

Somalia (Soomaaliya)

flag

+27

South Africa

flag

+82

South Korea (대한민국)

flag

+211

South Sudan (‫جنوب السودان‬‎)

flag

+34

Spain (España)

flag

+94

Sri Lanka (ශ්‍රී ලංකාව)

flag

+249

Sudan (‫السودان‬‎)

flag

+597

Suriname

flag

+47

Svalbard and Jan Mayen

flag

+268

Swaziland

flag

+46

Sweden (Sverige)

flag

+41

Switzerland (Schweiz)

flag

+963

Syria (‫سوريا‬‎)

flag

+239

São Tomé and Príncipe (São Tomé e Príncipe)

flag

+886

Taiwan (台灣)

flag

+992

Tajikistan

flag

+255

Tanzania

flag

+66

Thailand (ไทย)

flag

+670

Timor-Leste

flag

+228

Togo

flag

+690

Tokelau

flag

+676

Tonga

flag

+1868

Trinidad and Tobago

flag

+216

Tunisia (‫تونس‬‎)

flag

+90

Turkey (Türkiye)

flag

+993

Turkmenistan

flag

+1649

Turks and Caicos Islands

flag

+688

Tuvalu

flag

+1340

U.S. Virgin Islands

flag

+256

Uganda

flag

+380

Ukraine (Україна)

flag

+971

United Arab Emirates (‫الإمارات العربية المتحدة‬‎)

flag

+44

United Kingdom

flag

+1

United States

flag

+598

Uruguay

flag

+998

Uzbekistan (Oʻzbekiston)

flag

+678

Vanuatu

flag

+39

Vatican City (Città del Vaticano)

flag

+58

Venezuela

flag

+84

Vietnam (Việt Nam)

flag

+681

Wallis and Futuna

flag

+212

Western Sahara (‫الصحراء الغربية‬‎)

flag

+967

Yemen (‫اليمن‬‎)

flag

+260

Zambia

flag

+263

Zimbabwe

flag

+358

Åland Islands

Thời gian tham gia học thử

Chương trình tiếng Trung muốn học thử