Trung cấp (HSK 4)

Chương trình được thiết kế dành cho học viên đã có nền tảng trung cấp, giúp bạn nâng cao khả năng giao tiếp và diễn đạt trong các tình huống thực tế và công việc. Học viên sẽ mở rộng vốn từ vựng và ngữ pháp, làm quen với các cấu trúc câu phức và cách trình bày quan điểm rõ ràng, logic.

Nội dung tập trung vào luyện hội thoại theo các chủ đề xã hội và công việc như mối quan hệ, tài chính cá nhân, công nghệ và đời sống hiện đại, đồng thời rèn luyện kỹ năng đọc hiểu và viết đoạn văn mạch lạc.

Kết thúc khóa học, bạn có thể tự tin giao tiếp, thảo luận và sẵn sàng chinh phục chứng chỉ HSK 4 theo mục tiêu.

45 phút/buổi
Trực tuyến 1-1
banner

📚 Giáo trình

Giáo trình chuẩn HSK 4
Gồm 2 khoá:

  • Trung cấp 1
  • Trung cấp 2

🎯 Mục tiêu đầu ra

Sau khi hoàn thành khóa học, học viên sẽ có thể:

  • icon

    Phân tích và trình bày quan điểm về những vấn đề xã hội như tình bạn, giá trị truyền thống, bảo vệ môi trường, v.v..

  • icon

    Đọc hiểu tin tức, các tác phẩm văn học cổ điển của Trung Hoa như Tây Du Ký, văn Khổng Tử, văn nghị luận về đời sống hiện đại (Wechat, Weibo)

  • icon

    Từ vựng và ngữ pháp:
    ✔️ Từ vựng: Giúp người học nắm vững 1.200 từ vựng (600 từ mới so với HSK3) và 10 nhóm cụm từ mà người học tiếng Trung hay nhầm lẫn.
    ✔️ Ngữ pháp: Khoảng 50 điểm ngữ pháp trung cấp gồm câu phức và các từ nối quan trọng.

  • icon

    Kỹ năng:
    ✔️ Nghe: Luyện nghe hội thoại dài, phán đoán đúng sai.
    ✔️ Đọc: Điền từ vào chỗ trống, sắp xếp câu thành đoạn văn, đọc hiểu đoạn văn.
    ✔️ Viết: Viết câu từ từ cho trước, viết đoạn văn ngắn dựa trên hình ảnh.

📖 Cấu trúc khóa học

icon

Trung cấp 1

Luyện tập 4 kỹ năng về các chủ đề thường gặp như mối quan hệ xã hội, kỹ năng công sở và tư duy tiêu dùng

icon

Trung cấp 2

Mở rộng sang các chủ đề về giáo dục, khoa học công nghệ, thiên nhiên và triết lý sống

💡 Phương pháp học tập

  • icon

    Tập trung mở rộng vốn từ thông qua các gốc từ, từ gần nghĩa, trái nghĩa

  • icon

    Học và thực hành các điểm ngữ pháp ở cấp độ trung cấp, chú trọng vào các liên từ phức hợp và trạng từ chỉ trình tự để rèn luyện tư duy ngôn ngữ

  • icon

    Vận dụng từ vựng và ngữ pháp vào các bài tập mô phỏng 4 kỹ năng, giúp học viên phản xạ linh hoạt trong các tình huống khác nhau

🎓 Nội dung đào tạo tổng quát

Chủ đề:

- Hệ giá trị nhân sinh: Thảo luận về tình bạn, tình yêu, giá trị gia đình, tiêu chuẩn hạnh phúc
- Công việc và tài chính cá nhân: Tác phong công sở chuyên nghiệp và quản lý tài chính cá nhân
- Triết lý tiêu dùng: Mối tương quan giữa chi phí và chất lượng sản phẩm
- Di sản & Giáo dục: Nghiên cứu tác phẩm Tây Du Ký và triết lý "Nhân tài thi giáo" của Khổng Tử.
- Bảo vệ mội trường: Trách nhiệm môi trường toàn cầu và chiến lược bảo tồn đa dạng sinh học.
- Văn hoá và nghệ thuật: Tinh hoa Kinh kịch, nghi thức thưởng trà và chiều sâu văn hóa ẩm thực.
- Công nghệ và mạng xã hội: Tầm ảnh hưởng của các nền tảng công nghệ (Weibo, WeChat) đối với sự kết nối cộng đồng.
- Tư duy ngôn ngữ: Vận dụng hệ thống thành ngữ, tục ngữ nhằm nâng tầm văn phong diễn đạt.

arrow

Nhận tư vấn và tham gia 01 buổi học miễn phí tại Kyna Chinese

Họ và tên
Số điện thoại
flag

flag

+93

Afghanistan (‫افغانستان‬‎)

flag

+355

Albania (Shqipëri)

flag

+213

Algeria (‫الجزائر‬‎)

flag

+1684

American Samoa

flag

+376

Andorra

flag

+244

Angola

flag

+1264

Anguilla

flag

+1268

Antigua and Barbuda

flag

+54

Argentina

flag

+374

Armenia (Հայաստան)

flag

+297

Aruba

flag

+61

Australia

flag

+43

Austria (Österreich)

flag

+994

Azerbaijan (Azərbaycan)

flag

+1242

Bahamas

flag

+973

Bahrain (‫البحرين‬‎)

flag

+880

Bangladesh (বাংলাদেশ)

flag

+1246

Barbados

flag

+375

Belarus (Беларусь)

flag

+32

Belgium (België)

flag

+501

Belize

flag

+229

Benin (Bénin)

flag

+1441

Bermuda

flag

+975

Bhutan (འབྲུག)

flag

+591

Bolivia

flag

+387

Bosnia and Herzegovina (Босна и Херцеговина)

flag

+267

Botswana

flag

+55

Brazil (Brasil)

flag

+246

British Indian Ocean Territory

flag

+1284

British Virgin Islands

flag

+673

Brunei

flag

+359

Bulgaria (България)

flag

+226

Burkina Faso

flag

+257

Burundi (Uburundi)

flag

+855

Cambodia (កម្ពុជា)

flag

+237

Cameroon (Cameroun)

flag

+1

Canada

flag

+238

Cape Verde (Kabu Verdi)

flag

+599

Caribbean Netherlands

flag

+1345

Cayman Islands

flag

+236

Central African Republic (République centrafricaine)

flag

+235

Chad (Tchad)

flag

+56

Chile

flag

+86

China (中国)

flag

+61

Christmas Island

flag

+61

Cocos (Keeling) Islands

flag

+57

Colombia

flag

+269

Comoros (‫جزر القمر‬‎)

flag

+243

Congo (DRC) (Jamhuri ya Kidemokrasia ya Kongo)

flag

+242

Congo (Republic) (Congo-Brazzaville)

flag

+682

Cook Islands

flag

+506

Costa Rica

flag

+385

Croatia (Hrvatska)

flag

+53

Cuba

flag

+599

Curaçao

flag

+357

Cyprus (Κύπρος)

flag

+420

Czech Republic (Česká republika)

flag

+225

Côte d’Ivoire

flag

+45

Denmark (Danmark)

flag

+253

Djibouti

flag

+1767

Dominica

flag

+1

Dominican Republic (República Dominicana)

flag

+593

Ecuador

flag

+20

Egypt (‫مصر‬‎)

flag

+503

El Salvador

flag

+240

Equatorial Guinea (Guinea Ecuatorial)

flag

+291

Eritrea

flag

+372

Estonia (Eesti)

flag

+251

Ethiopia

flag

+500

Falkland Islands (Islas Malvinas)

flag

+298

Faroe Islands (Føroyar)

flag

+679

Fiji

flag

+358

Finland (Suomi)

flag

+33

France

flag

+594

French Guiana (Guyane française)

flag

+689

French Polynesia (Polynésie française)

flag

+241

Gabon

flag

+220

Gambia

flag

+995

Georgia (საქართველო)

flag

+49

Germany (Deutschland)

flag

+233

Ghana (Gaana)

flag

+350

Gibraltar

flag

+30

Greece (Ελλάδα)

flag

+299

Greenland (Kalaallit Nunaat)

flag

+1473

Grenada

flag

+590

Guadeloupe

flag

+1671

Guam

flag

+502

Guatemala

flag

+44

Guernsey

flag

+224

Guinea (Guinée)

flag

+245

Guinea-Bissau (Guiné Bissau)

flag

+592

Guyana

flag

+509

Haiti

flag

+504

Honduras

flag

+852

Hong Kong (香港)

flag

+36

Hungary (Magyarország)

flag

+354

Iceland (Ísland)

flag

+91

India (भारत)

flag

+62

Indonesia

flag

+98

Iran (‫ایران‬‎)

flag

+964

Iraq (‫العراق‬‎)

flag

+353

Ireland

flag

+44

Isle of Man

flag

+972

Israel (‫ישראל‬‎)

flag

+39

Italy (Italia)

flag

+1876

Jamaica

flag

+81

Japan (日本)

flag

+44

Jersey

flag

+962

Jordan (‫الأردن‬‎)

flag

+77

Kazakhstan (Казахстан)

flag

+254

Kenya

flag

+686

Kiribati

flag

+965

Kuwait (‫الكويت‬‎)

flag

+996

Kyrgyzstan (Кыргызстан)

flag

+856

Laos (ລາວ)

flag

+371

Latvia (Latvija)

flag

+961

Lebanon (‫لبنان‬‎)

flag

+266

Lesotho

flag

+231

Liberia

flag

+218

Libya (‫ليبيا‬‎)

flag

+423

Liechtenstein

flag

+370

Lithuania (Lietuva)

flag

+352

Luxembourg

flag

+853

Macau (澳門)

flag

+389

Macedonia (FYROM) (Македонија)

flag

+261

Madagascar (Madagasikara)

flag

+265

Malawi

flag

+60

Malaysia

flag

+960

Maldives

flag

+223

Mali

flag

+356

Malta

flag

+692

Marshall Islands

flag

+596

Martinique

flag

+222

Mauritania (‫موريتانيا‬‎)

flag

+230

Mauritius (Moris)

flag

+262

Mayotte

flag

+52

Mexico (México)

flag

+691

Micronesia

flag

+373

Moldova (Republica Moldova)

flag

+377

Monaco

flag

+976

Mongolia (Монгол)

flag

+382

Montenegro (Crna Gora)

flag

+1664

Montserrat

flag

+212

Morocco (‫المغرب‬‎)

flag

+258

Mozambique (Moçambique)

flag

+95

Myanmar (Burma)

flag

+264

Namibia (Namibië)

flag

+674

Nauru

flag

+977

Nepal (नेपाल)

flag

+31

Netherlands (Nederland)

flag

+687

New Caledonia (Nouvelle-Calédonie)

flag

+64

New Zealand

flag

+505

Nicaragua

flag

+227

Niger (Nijar)

flag

+234

Nigeria

flag

+683

Niue

flag

+672

Norfolk Island

flag

+850

North Korea (조선 민주주의 인민 공화국)

flag

+1670

Northern Mariana Islands

flag

+47

Norway (Norge)

flag

+968

Oman (‫عُمان‬‎)

flag

+92

Pakistan (‫پاکستان‬‎)

flag

+680

Palau

flag

+970

Palestine (‫فلسطين‬‎)

flag

+507

Panama (Panamá)

flag

+675

Papua New Guinea

flag

+595

Paraguay

flag

+51

Peru (Perú)

flag

+63

Philippines

flag

+48

Poland (Polska)

flag

+351

Portugal

flag

+1

Puerto Rico

flag

+974

Qatar (‫قطر‬‎)

flag

+40

Romania (România)

flag

+7

Russia (Россия)

flag

+250

Rwanda

flag

+262

Réunion (La Réunion)

flag

+590

Saint Barthélemy (Saint-Barthélemy)

flag

+290

Saint Helena

flag

+1869

Saint Kitts and Nevis

flag

+1758

Saint Lucia

flag

+590

Saint Martin (Saint-Martin (partie française))

flag

+508

Saint Pierre and Miquelon (Saint-Pierre-et-Miquelon)

flag

+1784

Saint Vincent and the Grenadines

flag

+685

Samoa

flag

+378

San Marino

flag

+966

Saudi Arabia (‫المملكة العربية السعودية‬‎)

flag

+221

Senegal (Sénégal)

flag

+381

Serbia (Србија)

flag

+248

Seychelles

flag

+232

Sierra Leone

flag

+65

Singapore

flag

+1721

Sint Maarten

flag

+421

Slovakia (Slovensko)

flag

+386

Slovenia (Slovenija)

flag

+677

Solomon Islands

flag

+252

Somalia (Soomaaliya)

flag

+27

South Africa

flag

+82

South Korea (대한민국)

flag

+211

South Sudan (‫جنوب السودان‬‎)

flag

+34

Spain (España)

flag

+94

Sri Lanka (ශ්‍රී ලංකාව)

flag

+249

Sudan (‫السودان‬‎)

flag

+597

Suriname

flag

+47

Svalbard and Jan Mayen

flag

+268

Swaziland

flag

+46

Sweden (Sverige)

flag

+41

Switzerland (Schweiz)

flag

+963

Syria (‫سوريا‬‎)

flag

+239

São Tomé and Príncipe (São Tomé e Príncipe)

flag

+886

Taiwan (台灣)

flag

+992

Tajikistan

flag

+255

Tanzania

flag

+66

Thailand (ไทย)

flag

+670

Timor-Leste

flag

+228

Togo

flag

+690

Tokelau

flag

+676

Tonga

flag

+1868

Trinidad and Tobago

flag

+216

Tunisia (‫تونس‬‎)

flag

+90

Turkey (Türkiye)

flag

+993

Turkmenistan

flag

+1649

Turks and Caicos Islands

flag

+688

Tuvalu

flag

+1340

U.S. Virgin Islands

flag

+256

Uganda

flag

+380

Ukraine (Україна)

flag

+971

United Arab Emirates (‫الإمارات العربية المتحدة‬‎)

flag

+44

United Kingdom

flag

+1

United States

flag

+598

Uruguay

flag

+998

Uzbekistan (Oʻzbekiston)

flag

+678

Vanuatu

flag

+39

Vatican City (Città del Vaticano)

flag

+58

Venezuela

flag

+84

Vietnam (Việt Nam)

flag

+681

Wallis and Futuna

flag

+212

Western Sahara (‫الصحراء الغربية‬‎)

flag

+967

Yemen (‫اليمن‬‎)

flag

+260

Zambia

flag

+263

Zimbabwe

flag

+358

Åland Islands

Thời gian tham gia học thử

Chương trình tiếng Trung muốn học thử