Sơ cấp 1 (HSK 2)

Chương trình được thiết kế dành cho học viên đã có nền tảng cơ bản, giúp bạn củng cố phát âm và mở rộng khả năng giao tiếp trong các tình huống quen thuộc hàng ngày.

Học viên sẽ tích lũy hơn 400 từ vựng thông dụng, làm quen với các cấu trúc ngữ pháp quan trọng như câu so sánh, câu chữ “Bǎ” và các mẫu câu diễn đạt ý kiến. Nội dung học tập tập trung vào các chủ đề thực tế như mua sắm, du lịch, sức khỏe, công việc và sinh hoạt hàng ngày, giúp bạn hình thành phản xạ giao tiếp tự nhiên hơn.

Kết thúc khóa học, bạn có thể trao đổi trực tiếp trong các tình huống quen thuộc, diễn đạt ý đơn giản và sẵn sàng chinh phục chứng chỉ HSK 2.

45 phút/buổi
Trực tuyến 1-1
banner

📚 Giáo trình

  • Giáo trình chuẩn HSK 2

🎯 Mục tiêu đầu ra

Sau khi hoàn thành khóa học, học viên sẽ đạt được các kỹ năng sau:

  • icon

    Năng lực giao tiếp: Có thể trao đổi trực tiếp về các chủ đề quen thuộc hàng ngày như công việc, sức khỏe, du lịch và thói quen cá nhân.

  • icon

    Kỹ năng viết: Có khả năng viết tay chính xác các từ vựng đã học theo đúng quy tắc bút thuận

  • icon

    Từ vựng và ngữ pháp:
    ✔️ Nhận diện, đọc và viết hơn 400 từ vựng thông dụng nhất trong đời sống và công việc.
    ✔️ Ngữ pháp: 30 cấu trúc ngữ pháp, bao gồm các câu so sánh, câu chữ "Bǎ", và các trợ từ động thái phức tạp.

📖 Cấu trúc khóa học

Nội dung bài học của khoá Sơ cấp 2 sẽ nâng cấp về cả độ dài hội thoại lẫn độ khó của cấu trúc ngữ pháp:

icon

Nâng cấp hội thoại

Học viên không chỉ trả lời đơn thuần mà bắt đầu học cách đưa ra lý do, sự so sánh và miêu tả trạng thái.

icon

Tính hệ thống

Chương trình được chia thành 15 chủ điểm lớn. Sau mỗi 3-4 chủ điểm sẽ có một phần ôn tập chuyên sâu và làm bài kiểm tra cuối khoá.

💡 Phương pháp học tập

  • icon

    Luyện ngữ điệu
    Học viên được rèn luyện cách đọc nhấn mạnh trạng ngữ, định ngữ và các thành phần khẳng định/phủ định để phát âm tự nhiên hơn.

  • icon

    Phân tích Bộ thủ
    Giảng viên hướng dẫn cách nhận diện các bộ thủ trong chữ Hán (như Bộ Nhân, Bộ Tâm, Bộ Thủy...), giúp học viên xây dựng hệ thống logic về mặt chữ.

  • icon

    Hệ thống ôn tập xoắn ốc
    Với 8 bài ôn tập xen kẽ suốt lộ trình, học viên được thường xuyên ôn tập kiến thức cũ và liên tục vận dụng trong các bài tiếp theo.

🎓 Nội dung đào tạo tổng quát

Chủ đề:

- Màu sắc & Vị trí: Sử dụng tính từ miêu tả và phương hướng để xác định quyền sở hữu đồ vật.
- Du lịch: Khám phá thời điểm du lịch lý tưởng và miêu tả các địa danh nổi tiếng ở Trung Quốc.
- Sức khỏe & Vận động: Xây dựng thói quen thể thao hàng ngày và thảo luận về lối sống lành mạnh.
- Nghề nghiệp & Nhân sự: Giới thiệu đồng nghiệp và trao đổi về các cơ hội việc làm.
- Mua sắm & Quyết định: Tư vấn lựa chọn sản phẩm, so sánh giá cả và đưa ra lời khuyên mua hàng.
- Không gian & Khoảng cách: Cách hỏi đường, ước tính khoảng cách địa lý và phương tiện đi lại.
- Tư duy & Quan điểm: Diễn đạt sự suy nghĩ, cân nhắc và đưa ra nhận xét về các sự vật xung quanh.
- Trạng thái & So sánh: Miêu tả sự vật đang diễn ra và so sánh đặc điểm giữa các đối tượng.

arrow

Nhận tư vấn và tham gia 01 buổi học miễn phí tại Kyna Chinese

Họ và tên
Số điện thoại
flag

flag

+93

Afghanistan (‫افغانستان‬‎)

flag

+355

Albania (Shqipëri)

flag

+213

Algeria (‫الجزائر‬‎)

flag

+1684

American Samoa

flag

+376

Andorra

flag

+244

Angola

flag

+1264

Anguilla

flag

+1268

Antigua and Barbuda

flag

+54

Argentina

flag

+374

Armenia (Հայաստան)

flag

+297

Aruba

flag

+61

Australia

flag

+43

Austria (Österreich)

flag

+994

Azerbaijan (Azərbaycan)

flag

+1242

Bahamas

flag

+973

Bahrain (‫البحرين‬‎)

flag

+880

Bangladesh (বাংলাদেশ)

flag

+1246

Barbados

flag

+375

Belarus (Беларусь)

flag

+32

Belgium (België)

flag

+501

Belize

flag

+229

Benin (Bénin)

flag

+1441

Bermuda

flag

+975

Bhutan (འབྲུག)

flag

+591

Bolivia

flag

+387

Bosnia and Herzegovina (Босна и Херцеговина)

flag

+267

Botswana

flag

+55

Brazil (Brasil)

flag

+246

British Indian Ocean Territory

flag

+1284

British Virgin Islands

flag

+673

Brunei

flag

+359

Bulgaria (България)

flag

+226

Burkina Faso

flag

+257

Burundi (Uburundi)

flag

+855

Cambodia (កម្ពុជា)

flag

+237

Cameroon (Cameroun)

flag

+1

Canada

flag

+238

Cape Verde (Kabu Verdi)

flag

+599

Caribbean Netherlands

flag

+1345

Cayman Islands

flag

+236

Central African Republic (République centrafricaine)

flag

+235

Chad (Tchad)

flag

+56

Chile

flag

+86

China (中国)

flag

+61

Christmas Island

flag

+61

Cocos (Keeling) Islands

flag

+57

Colombia

flag

+269

Comoros (‫جزر القمر‬‎)

flag

+243

Congo (DRC) (Jamhuri ya Kidemokrasia ya Kongo)

flag

+242

Congo (Republic) (Congo-Brazzaville)

flag

+682

Cook Islands

flag

+506

Costa Rica

flag

+385

Croatia (Hrvatska)

flag

+53

Cuba

flag

+599

Curaçao

flag

+357

Cyprus (Κύπρος)

flag

+420

Czech Republic (Česká republika)

flag

+225

Côte d’Ivoire

flag

+45

Denmark (Danmark)

flag

+253

Djibouti

flag

+1767

Dominica

flag

+1

Dominican Republic (República Dominicana)

flag

+593

Ecuador

flag

+20

Egypt (‫مصر‬‎)

flag

+503

El Salvador

flag

+240

Equatorial Guinea (Guinea Ecuatorial)

flag

+291

Eritrea

flag

+372

Estonia (Eesti)

flag

+251

Ethiopia

flag

+500

Falkland Islands (Islas Malvinas)

flag

+298

Faroe Islands (Føroyar)

flag

+679

Fiji

flag

+358

Finland (Suomi)

flag

+33

France

flag

+594

French Guiana (Guyane française)

flag

+689

French Polynesia (Polynésie française)

flag

+241

Gabon

flag

+220

Gambia

flag

+995

Georgia (საქართველო)

flag

+49

Germany (Deutschland)

flag

+233

Ghana (Gaana)

flag

+350

Gibraltar

flag

+30

Greece (Ελλάδα)

flag

+299

Greenland (Kalaallit Nunaat)

flag

+1473

Grenada

flag

+590

Guadeloupe

flag

+1671

Guam

flag

+502

Guatemala

flag

+44

Guernsey

flag

+224

Guinea (Guinée)

flag

+245

Guinea-Bissau (Guiné Bissau)

flag

+592

Guyana

flag

+509

Haiti

flag

+504

Honduras

flag

+852

Hong Kong (香港)

flag

+36

Hungary (Magyarország)

flag

+354

Iceland (Ísland)

flag

+91

India (भारत)

flag

+62

Indonesia

flag

+98

Iran (‫ایران‬‎)

flag

+964

Iraq (‫العراق‬‎)

flag

+353

Ireland

flag

+44

Isle of Man

flag

+972

Israel (‫ישראל‬‎)

flag

+39

Italy (Italia)

flag

+1876

Jamaica

flag

+81

Japan (日本)

flag

+44

Jersey

flag

+962

Jordan (‫الأردن‬‎)

flag

+77

Kazakhstan (Казахстан)

flag

+254

Kenya

flag

+686

Kiribati

flag

+965

Kuwait (‫الكويت‬‎)

flag

+996

Kyrgyzstan (Кыргызстан)

flag

+856

Laos (ລາວ)

flag

+371

Latvia (Latvija)

flag

+961

Lebanon (‫لبنان‬‎)

flag

+266

Lesotho

flag

+231

Liberia

flag

+218

Libya (‫ليبيا‬‎)

flag

+423

Liechtenstein

flag

+370

Lithuania (Lietuva)

flag

+352

Luxembourg

flag

+853

Macau (澳門)

flag

+389

Macedonia (FYROM) (Македонија)

flag

+261

Madagascar (Madagasikara)

flag

+265

Malawi

flag

+60

Malaysia

flag

+960

Maldives

flag

+223

Mali

flag

+356

Malta

flag

+692

Marshall Islands

flag

+596

Martinique

flag

+222

Mauritania (‫موريتانيا‬‎)

flag

+230

Mauritius (Moris)

flag

+262

Mayotte

flag

+52

Mexico (México)

flag

+691

Micronesia

flag

+373

Moldova (Republica Moldova)

flag

+377

Monaco

flag

+976

Mongolia (Монгол)

flag

+382

Montenegro (Crna Gora)

flag

+1664

Montserrat

flag

+212

Morocco (‫المغرب‬‎)

flag

+258

Mozambique (Moçambique)

flag

+95

Myanmar (Burma)

flag

+264

Namibia (Namibië)

flag

+674

Nauru

flag

+977

Nepal (नेपाल)

flag

+31

Netherlands (Nederland)

flag

+687

New Caledonia (Nouvelle-Calédonie)

flag

+64

New Zealand

flag

+505

Nicaragua

flag

+227

Niger (Nijar)

flag

+234

Nigeria

flag

+683

Niue

flag

+672

Norfolk Island

flag

+850

North Korea (조선 민주주의 인민 공화국)

flag

+1670

Northern Mariana Islands

flag

+47

Norway (Norge)

flag

+968

Oman (‫عُمان‬‎)

flag

+92

Pakistan (‫پاکستان‬‎)

flag

+680

Palau

flag

+970

Palestine (‫فلسطين‬‎)

flag

+507

Panama (Panamá)

flag

+675

Papua New Guinea

flag

+595

Paraguay

flag

+51

Peru (Perú)

flag

+63

Philippines

flag

+48

Poland (Polska)

flag

+351

Portugal

flag

+1

Puerto Rico

flag

+974

Qatar (‫قطر‬‎)

flag

+40

Romania (România)

flag

+7

Russia (Россия)

flag

+250

Rwanda

flag

+262

Réunion (La Réunion)

flag

+590

Saint Barthélemy (Saint-Barthélemy)

flag

+290

Saint Helena

flag

+1869

Saint Kitts and Nevis

flag

+1758

Saint Lucia

flag

+590

Saint Martin (Saint-Martin (partie française))

flag

+508

Saint Pierre and Miquelon (Saint-Pierre-et-Miquelon)

flag

+1784

Saint Vincent and the Grenadines

flag

+685

Samoa

flag

+378

San Marino

flag

+966

Saudi Arabia (‫المملكة العربية السعودية‬‎)

flag

+221

Senegal (Sénégal)

flag

+381

Serbia (Србија)

flag

+248

Seychelles

flag

+232

Sierra Leone

flag

+65

Singapore

flag

+1721

Sint Maarten

flag

+421

Slovakia (Slovensko)

flag

+386

Slovenia (Slovenija)

flag

+677

Solomon Islands

flag

+252

Somalia (Soomaaliya)

flag

+27

South Africa

flag

+82

South Korea (대한민국)

flag

+211

South Sudan (‫جنوب السودان‬‎)

flag

+34

Spain (España)

flag

+94

Sri Lanka (ශ්‍රී ලංකාව)

flag

+249

Sudan (‫السودان‬‎)

flag

+597

Suriname

flag

+47

Svalbard and Jan Mayen

flag

+268

Swaziland

flag

+46

Sweden (Sverige)

flag

+41

Switzerland (Schweiz)

flag

+963

Syria (‫سوريا‬‎)

flag

+239

São Tomé and Príncipe (São Tomé e Príncipe)

flag

+886

Taiwan (台灣)

flag

+992

Tajikistan

flag

+255

Tanzania

flag

+66

Thailand (ไทย)

flag

+670

Timor-Leste

flag

+228

Togo

flag

+690

Tokelau

flag

+676

Tonga

flag

+1868

Trinidad and Tobago

flag

+216

Tunisia (‫تونس‬‎)

flag

+90

Turkey (Türkiye)

flag

+993

Turkmenistan

flag

+1649

Turks and Caicos Islands

flag

+688

Tuvalu

flag

+1340

U.S. Virgin Islands

flag

+256

Uganda

flag

+380

Ukraine (Україна)

flag

+971

United Arab Emirates (‫الإمارات العربية المتحدة‬‎)

flag

+44

United Kingdom

flag

+1

United States

flag

+598

Uruguay

flag

+998

Uzbekistan (Oʻzbekiston)

flag

+678

Vanuatu

flag

+39

Vatican City (Città del Vaticano)

flag

+58

Venezuela

flag

+84

Vietnam (Việt Nam)

flag

+681

Wallis and Futuna

flag

+212

Western Sahara (‫الصحراء الغربية‬‎)

flag

+967

Yemen (‫اليمن‬‎)

flag

+260

Zambia

flag

+263

Zimbabwe

flag

+358

Åland Islands

Thời gian tham gia học thử

Chương trình tiếng Trung muốn học thử